TỰ ĐIỂN TỔNG HỢP
  • Tra từ
  • Các Từ điển khác
    Từ điển Hán Việt Trích Dấn Từ điển Hán Việt Thiều Chửu
    Từ điển Chữ Nôm Trích Dấn
    Đại Nam Quấc Âm Tự Vị Từ điển Hội Khai Trí Tiến Đức
    Phật Quang Đại Từ điển
  • Hướng dẫn
    Hướng dẫn
    Về Từ điển tổng hợp
  • Tài khoản
    Đăng nhập Đăng xuất Đăng ký
  • Quản lý
    Cấu hình tự điển Bảng thuật ngữ Nhập bảng thuật ngữ Xuất bảng thuật ngữ
ANY>>ANY

Việt

tomography

sự chụp cắt lớp

 
Từ điển KHCN Đức Anh Việt
Từ điển Prodic - KHKT - Việt - Anh

phép chụp cắt lớp

 
Từ điển cơ điện tử ứng dụng Anh-Việt

lát cắt

 
Tự điển Dầu Khí

phép chụp X quang cắt lớp

 
Từ điển KHCN Đức Anh Việt

Anh

tomography

tomography

 
Từ điển cơ điện tử ứng dụng Anh-Việt
Từ điển tin học & truyền thông Anh-Việt
Tự điển Dầu Khí
Từ điển KHCN Đức Anh Việt
Từ điển Prodic - KHKT - Việt - Anh
tomography :

Tomography :

 
Thuật ngữ Y Học Anh-Pháp-Đức-Việt Thông Dụng

Đức

tomography :

Tomographie:

 
Thuật ngữ Y Học Anh-Pháp-Đức-Việt Thông Dụng
tomography

Tomographie

 
Từ điển KHCN Đức Anh Việt

Schichtbildaufnahme

 
Từ điển KHCN Đức Anh Việt

Pháp

tomography :

Tomographie:

 
Thuật ngữ Y Học Anh-Pháp-Đức-Việt Thông Dụng
Từ điển Prodic - KHKT - Việt - Anh

tomography /y học/

sự chụp cắt lớp

Từ điển KHCN Đức Anh Việt

Tomographie /f/KTH_NHÂN, CT_MÁY/

[EN] tomography

[VI] sự chụp cắt lớp

Schichtbildaufnahme /f/CNH_NHÂN/

[EN] tomography

[VI] phép chụp X quang cắt lớp

Tự điển Dầu Khí

tomography

[təmɒgrəfi]

o   lát cắt

Từ điển tin học & truyền thông Anh-Việt

tomography

phép chụp X quang cắt lớp Xem sectional radiography,

Thuật ngữ Y Học Anh-Pháp-Đức-Việt Thông Dụng

Tomography :

[EN] Tomography :

[FR] Tomographie:

[DE] Tomographie:

[VI] chụp cắt lớp bằng tia X, từ trường, siêu âm để có được hình ảnh rõ nét của các cấu trúc ở độ sâu đặc biệt trong cơ thể. Kỹ thuật thường phối hợp với computer, như computerised axial tomography (CAT), MRI.

Từ điển cơ điện tử ứng dụng Anh-Việt

tomography

phép chụp cắt lớp