Anh
mate
mating gear
Đức
Gegenrad
Pháp
conjuguée
conjugué
roue conjuguée
roue dentée conjuguée
conjuguée,roue conjuguée,roue dentée conjuguée /ENG-MECHANICAL/
[DE] Gegenrad
[EN] mate; mating gear
[FR] conjuguée; roue conjuguée; roue dentée conjuguée
conjugué,conjuguée
conjugué, ée [kô3yge] adj. 1. Ghép vói nhau. Des éléments harmonieusement conjugués: Cái yếu tố kết họp hài hòa vói nhau. 2. HÓA Liaisons conjuguées: Nhũng mối liên kết liên họp. 3. TOÁN Expressions conjuguées: Các biểu thúc liên hợp (ví dụ: a + b và a - b). > Quantités conjuguées: Các dại luợng liến hop. 4. HÌNH Points conjugués harmoniquement (hay conjugués harmoniques): Các điểm liên họp điều hba (theo công thúc 77=-77). 5. LÝ MB NB Points conjugués: Cấc điểm điều hba (điểm nọ là ảnh của điểm kia trong một hệ quang học đồng trục.) 6. VLÝHTNHÂN Particules conjuguées: Cấc hạt liên họp (gồm một hạt và phản hạt của nó).