Ngôn ngữ tham khảo
Cách tìm
EN

Việt

electrodialysis

Phép thẩm tách điện

điện thẩm tách

phép điện thấm tách

phép điện thẩm tích, phương pháp phân tích thẩm thấu bằng điện

Anh

Pháp

Thuật ngữ hóa học Anh-Việt

electrodialysis

electrodialysis

điện thẩm tách

Từ điển luyện kim - Anh - Việt

electrodialysis /metallurgy, luyện kim/

electrodialysis

phép điện thẩm tích, phương pháp phân tích thẩm thấu bằng điện

Thuật ngữ - UMWELT- Đức Anh Việt (Nhất nghệ tinh)

electrodialysis

[DE] Elektrodialyse

[EN] electrodialysis

[VI] điện thẩm tách

Từ điển môi trường Anh-Việt

Electrodialysis

Electrodialysis

Phép thẩm tách điện

A process that uses electrical current applied to permeable membranes to remove minerals from water. Often used to desalinize salty or brackish water.

Quá trình cho dòng điện đi qua màng thẩm thấu nhằm tách những khoáng chất ra khỏi nước, thường được sử dụng để khử muối nước mặn hoặc nước lợ.

Từ điển KHCN Đức Anh Việt

electrodialysis /f/HOÁ/

[DE] Elektrodialyse

[EN] electrodialysis

[VI] phép điện thấm tách

Từ điển môi trường Đức-Anh-Việt

Electrodialysis

[DE] Elektrodialyse

[EN] Electrodialysis

[VI] Phép thẩm tách điện

[EN] A process that uses electrical current applied to permeable membranes to remove minerals from water. Often used to desalinize salty or brackish water.

[VI] Quá trình cho dòng điện đi qua màng thẩm thấu nhằm tách những khoáng chất ra khỏi nước, thường được sử dụng để khử muối nước mặn hoặc nước lợ.

Từ điển CN sinh- di truyền học Anh-Anh

electrodialysis

electrodialysis

The technique of accelerating the process of dialysis by applying an electric fi eld across the dialysis membrane.

Từ điển IATE Đức-Anh-Pháp (I-A Terminology for Europe)

electrodialysis /INDUSTRY-CHEM,ENG-ELECTRICAL/

[DE] Elektrodialyse

[EN] electrodialysis

[FR] électrodialyse